cá song

cá song

Cá song thường được nuôi trong lồng bè ở vùng biển miền Trung.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài biển thuộc họ Serranidae ( mú), thân dẹp, vây lưng dài, thường sốngvùng nước ấm loài giá trị kinh tế cao. Tên gọi " song" thường được dùng để chỉ chung cho nhiều loài trong họ tại Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • song thường được nuôi trong lồng vùng biển miền Trung.
    • Món song hấp hành đặc sản của nhiều nhà hàng hải sản.
    • Ngư dân vừa đánh bắt được một con song nặng gần mười .
Các cách sử dụng nâng cao
  • " song chỉ vàng": dùng để chỉ một loài song cụ thể màu sắc vàng hoặc sọc vàng đặc trưng.
    • song chỉ vàng giá bán cao hơn so với một số loại song khác.
  • "lồng nuôi song": chỉ mô hình nuôi trồng thủy sản phổ biến đối với loài này.
    • Lồng nuôi song cần được đặtnơi dòng chảy tốt.
Biến thể từ liên quan
  • : Tên gọi phổ biến khác cho cùng nhóm , thường được dùng thay thế cho " song" trong nhiều ngữ cảnh.
  • song chấm: Một biến thể hoặc loài cụ thể trong họ song, đặc điểm thân nhiều chấm.
  • Họ Serranidae: Tên khoa học của họ bao gồm song, mú.
Từ đồng nghĩa
  • : Từ đồng nghĩa phổ biến nhất, dùng để chỉ chung các loài trong họ song.
  • garrupa: Tên gọi theo phiên âm tiếng Anh, ít được sử dụng trong đời sống hàng ngày.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ " song" với nghĩa bóng)